Đổi Bằng Lái Xe, Học Mới Bằng Lái, Bán Otô, Xe Máy Nhật - VinaJapan 株式会社

Đổi Bằng Lái Xe, Học Mới Bằng Lái, Bán Otô, Xe Máy Nhật - VinaJapan 株式会社 Chúng tôi hỗ trợ đổi bằng lái xe, học mới bằng lái trên toàn nước Nhật. Mua bán Oto, Xe Máy uy tín, chất lượng

04/08/2026

Khoá nội trú oto kv kansai, shikoku,...
T9,10,11 thi tiếng viet hp từ 20,9 lá

📌 1 SỐ TỪ VỰNG BÊN LÁI XE CẦN THIẾT Ở NHẬT-P240. 左カーブ (ひだりカーブ): Khúc cua ( đoạn cua/quẹo) bên trái41. 右カーブ (みぎ...
28/07/2026

📌 1 SỐ TỪ VỰNG BÊN LÁI XE CẦN THIẾT Ở NHẬT-P2

40. 左カーブ (ひだりカーブ): Khúc cua ( đoạn cua/quẹo) bên trái

41. 右カーブ (みぎカーブ) ): Khúc cua ( đoạn cua/quẹo) bên phải

42. 止まれ (とまれ): Dừng lại ( Đây là biển báo khiến nhiều thí sinh bị đình chỉ thi, do không dừng lại để “Xác nhận an toàn 3 điểm” )

43. 一時停止 (いちじていし): Dừng lại tạm thời ( và xác nhận an toàn 3 điểm khi gặp biển Tomare! )

44. 停止線 (ていしせん): Vạch dừng ( Cũng nhiều thí sinh bị đình chỉ thi vì vượt quá vạch dừng )

45. 急ブレーキ (きゅうブレーキ): Phanh ( thắng ) gấp ( Hay xảy ra lúc phân vân nên đi hay dừng lại lúc đèn nhấp nháy vàng. Đây cũng là nguyên nhân bị đình chỉ thi vì lí do nguy hiểm. )

46. 追突事故 (ついとつじこ): Tai nạn xe phía sau đâm vào đuôi xe phía trước ( Lí do đa phần vì xe phía trước thắng gấp, xe phía sau không giữ khoảng cách, cự ly an toàn. )

47. 横断歩道 (おうだんほどう): Đường cho người đi bộ sang đường

48. 横断帯 (おうだんたい): Vạch kẻ đường cho người đi bộ sang đường

49. 歩行者(ほこうしゃ): Người đi bộ 50. 二輪車(にりんしゃ): xe mô-tô, xe gắn máy

51. 標識(ひょうしき): biển báo hiệu

52. 標示(ひょうじ): Vạch kẻ, kí hiệu trên đường

53. 追い越し(おいこし):vượt qua xe đang chạy (phải đổi làn xe)

54. 追い抜き(おいぬき):chạy vượt qua mặt xe phía trước (mà không thay đổi làn xe đang chạy)

55. 車線変更(しゃせんへんこう): Đổi làn xe

56. 反対車線(はんたいしゃせん): Làn xe đối diện

57. 合図(あいず): Tín hiệu

58. 合図を出(だ)す: Phát tín hiệu ( xin rẽ phải/trái vv.vv… )

59. 合図を消(け)す: Tắt tín hiệu

60. 上り坂(のぼりざか): dốc lên

61. 下り坂(くだりざか): dốc xuống

62. コース: Sa hình

63. S字(エスじ): Hình chữ S ( 1 nội dung thi trong sa hình )

64. クランク: Hình chữ L ( 1 nội dung thi trong sa hình )

65. 3点確認 (さんてんかくにん): Xác nhận 3 điểm (vd: Trường hợp rẽ trái: nhìn gương chiếu hậu trong xe – nhìn gương chiếu hậu bên trái – xoay hẳn đầu sang bên trái để check điểm mù.)

66. 5点確認 (ごてんかくにん): Xác nhận 5 điểm ( vd: xoay hẳn đầu sang bến trái để check điểm mù bên trái – nhìn gương chiếu hậu bên trái – nhìn gương chiếu hậu trong xe – nhìn gương chiếu hậu bên phải – xoay hẳn đầu sang phải để check điểm mù bên phải )

67. 目視(もくし)/ 巻き込み(まきこみ): Check điểm mù ( bằng mắt chứ không phải nhìn qua gương )

68. 死角(しかく): điểm mù ( điểm chết )

69. 安全を確認する (あんぜんをかくにんする) / 安全を確かめる (あんぜんをたしかめる): Xác nhận an toàn

70. 交差点(こうさてん): Ngã tư

71. 信号(しんごう): Đèn giao thông

72. 青色(あおいろ): Đèn xanh

73. 黄色(きいろ): Đèn vàng

74. 黄色の点滅 (きいろのてんめつ): Đèn vàng nhấp nháy ( Vừa quan sát đường vừa đi chậm )

75. 赤色(あかいろ): Đèn đỏ

76. 赤色の点滅(あかいろのてんめつ): Đèn đỏ nhấp nháy ( Có ý nghĩa như biển Tomare! : Phải dừng

77. いっぽうつうこうのどうろ – 「一方通行の道路」đường 1 chiều

📌 1 SỐ TỪ VỰNG BÊN LÁI XE CẦN THIẾT Ở NHẬT P11. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション)2. AT車(オートマチック車(オ...
21/07/2026

📌 1 SỐ TỪ VỰNG BÊN LÁI XE CẦN THIẾT Ở NHẬT P1

1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション)

2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ)

3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng

4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh tay

5. ハンドブレーキを戻(もど)す: trả phanh tay về cũ

6. ハンドルをまわす: đánh lái

7. ハンドルを右(みぎ)をまわす: đánh lái sang phải

8. ハンドルを左(ひだり)をまわす: đánh lái sang trái

9. ハンドルを戻(もど)す: Trả lái ( về vị trí cũ )

10. クラッチ: chân côn

11. アクセル: chân ga (アクセルをふむ: đạp ga )

12. ギアチェンジレバー: tay số ( xe MT )

13. ニュートラル: (kí hiệu N) số mo

14. ローギア : Số 1 ( xe MT )

15. セカンドギア: Số 2 ( xe MT )

16. サードギア: Số 3 ( xe MT )

17. トップギア: Số 4 ( xe MT )

18. オーバートップギア: Số 5 ( xe MT )

19. エンスト: Xe chết máy ( tắt máy ) ( xe MT )

20. リバース: (Kí hiệu R) Số lùi

21. パーキング: ( kí hiệu P ) Parking: đỗ xe

22. ドライブ: kí hiệu D ) Driver: lái xe

23. ルームミラーをあわせる: điều chỉnh gương chiếu hậu ( bên trong xe )

24. ドアミラー: Gương chiếu hậu hai bên thân xe

25. シートベルトをつける: Thắt dây an toàn

26. ワイパースイッチ: Công tắc cần gạt nước ( kính xe ô tô )

27. 方向指示器レバー (ほうこうしじきレバー): cần gạt đèn xi nhan

28. 警音器 (けいおんき)(クラクション): còi xe 警音器を鳴(な)らす: Bấm còi xe

29. 速度 そくど(スピード): Tốc độ

30. 最低速度(さいていそくど): Tốc độ tối thiểu

31. 最高速度 (さいこうそくど): Tốc độ tối đa

32. 加速 (かそく): Gia tốc ( tăng tốc độ )

33. 減速 (げんそく): Giảm tốc ( giảm tốc độ )

34. 徐行 (じょこう): đi với tốc độ chậm ( dưới 10km/h)

35. 右折 (うせつ): rẽ phải 36. 左折 (させつ): rẽ trái

37. 直進 (ちょくしん): Đi thẳng

38. 発進 (はっしん): xuất phát ( xe bắt đầu lăn bánh )

39. 後退 (こうたい) (バック): Lùi xe

CHIA SẺ 1 SÔ LƯU Ý KHI HỌC NỌI TRÚ TRƯỜNG CHỈ ĐỊNH CỦA CS - Đóng tiền đúng hạn của nhà trường, nếu trễ bạn có thể bị hủy...
15/07/2026

CHIA SẺ 1 SÔ LƯU Ý KHI HỌC NỌI TRÚ TRƯỜNG CHỈ ĐỊNH CỦA CS
- Đóng tiền đúng hạn của nhà trường, nếu trễ bạn có thể bị hủy khóa.
- Giờ nhập học, ga đón ngày nhập học: Tới trước ga chờ 20 phút, cố gắng đừng tới trễ vì bạn sẽ phải bắt xe tới trường.
- Không hút thuốc (nếu trường có khu vực cho phép thì bạn hay nghiêm túc hút trong khu vực đó thôi nhé)
- Gần như các Trường đều không nhận học viên có hình xăm. ( những bạn có hình xăm nhỉ và kín, hãy đảm bảo không lộ ra bên ngoài khi vào trường nhé)
- Nghiêm túc thực hiện nội quy của trường, tham gia các tiết học đầy đủ kể cả online hay offline.
- Không được sang phòng khác kể cả chủ phòng cho vào, nếu trường check cam thấy có thể bị đuổi khỏi kí túc xá.
- Không hội họp ăn nhậu trong trường nhé! Nặng nhất là bị đuổi học luôn và không hoàn phí 🥹
🥰. Chúc anh chị em tốt nghiêp đúng dự kiến. Sơm có blx.

📢 THÔNG BÁO MỚI DÀNH CHO CÁC BẠN THI BẰNG LÁI TẠI AICHI*Việc đặt lịch thi Honmen tiếng Việt online thời gian qua khá khó...
07/07/2026

📢 THÔNG BÁO MỚI DÀNH CHO CÁC BẠN THI BẰNG LÁI TẠI AICHI*
Việc đặt lịch thi Honmen tiếng Việt online thời gian qua khá khó khăn, nhiều bạn không thể đặt được lịch. Vì vậy, từ nay, nếu không đặt được lịch online, các bạn có thể đến trực tiếp Trung tâm sát hạch để được hỗ trợ đặt lịch thi.
🗓️ Áp dụng từ: 07/07/2026
🕒 Thời gian tiếp nhận: Thứ 2 - Thứ 6 (ngày làm việc), 15:00 - 15:30
Bạn nào đang chuẩn bị thi Honmen tại Aichi nhớ lưu lại thông tin này nhé! 🚗🇯🇵

01/07/2026

7 điều Bạn vẫn lầm tưởng về hoc Nội trú oto tại Nhật🫵

🇯🇵 50cc chỉ thi lý thuyết 💯🛵Quy định quan trọng:Tốc độ tối đa: Giới hạn tốc độ là 30 km/h.🙋Số người: Chỉ được phép chở 1...
30/06/2026

🇯🇵 50cc chỉ thi lý thuyết 💯
🛵Quy định quan trọng:Tốc độ tối đa: Giới hạn tốc độ là 30 km/h.
🙋Số người: Chỉ được phép chở 1 người, tuyệt đối không chở thêm người phía sau.
👌Đường cấm: Không được phép chạy lên đường cao tốc (高速道路) hoặc các làn đường dành riêng cho ô tô.
🪪Bằng lái: Có thể dùng bằng ô tô thông thường để lái xe 50cc, hoặc thi bằng Gentsuki chuyên dụng.

Dưới đây là những lý do vì sao bạn nên đầu tư học bằng xe nâng tại Nhật:1. Nâng cao thu nhập và cơ hội tăng ca2. Giảm bớ...
23/06/2026

Dưới đây là những lý do vì sao bạn nên đầu tư học bằng xe nâng tại Nhật:

1. Nâng cao thu nhập và cơ hội tăng ca

2. Giảm bớt áp lực công việc chân tay (Đỡ mệt hơn)

Thay vì phải dùng sức người để bốc vác, khênh vác các thùng hàng nặng hàng chục kg, bạn sẽ ngồi hoặc đứng điều khiển xe nâng.

Công việc này đòi hỏi sự tập trung, khéo léo và tuân thủ quy tắc an toàn hơn là dùng cơ bắp.

3. Mở rộng cơ hội việc làm (Dễ chuyển việc)

4. Thời gian học ngắn, tỷ lệ đỗ gần như 100%

Học nhanh: bạn chỉ mất từ 4 đến 5 ngày học liên tục là có thể lấy được bằng (nếu đã có bằng ô tô thì thời gian học còn ngắn hơn).

Tỷ lệ đỗ rất cao: Bản chất của khóa học này là "Đào tạo kỹ năng" (技能講習). Chỉ cần bạn đi học đầy đủ, nghiêm túc lắng nghe giáo viên hướng dẫn, thi lý thuyết đạt điểm và thực hành không phạm các lỗi an toàn nghiêm trọng là chắc chắn sẽ đỗ.

5. Giá trị lâu dài (Bằng có hiệu lực vĩnh viễn)

Bằng xe nâng tại Nhật không có thời hạn hết hạn và không cần phải gia hạn định kỳ (trừ khi bạn làm mất hoặc thay đổi thông tin cá nhân quá nhiều thì làm lại thẻ).

17/06/2026

🌟 TIẾNG KÉM–VẪN SỞ HỮU ĐƯỢC BLX CHỈ SAU 2 TUẦN 🌟
📍NỘI TRÚ OTO 47 TỈNH
💫 Tohoku: 21 🍀
💫 Kanto: 22 🍀
💫 Chubu : 22 🍀
💫 Kansai: 22 🍀
💫 Shikoku: 23,1 🍀
💫 Kyushu: 18,9 🍀
準中型 (Jyunchugata): từ 33.2 🍀
🔸 Học phí đã bao gồm ăn ở!
🔸 Thi lý thuyết bằng tiếng Viet – không lo r.ào cản ngôn ngữ
🔸 Thầy cô hỗ trợ tận tình – Học là có b.ăng!
🔸 Không cần tiếng giỏi – vẫn đăng ký được!
🔸 Học 14 ngày tôt nghiep
📍Ưu tiên trường chỉ định của Sở cảnh sát
🌸 Khoá Ngoại Trú từ 30man , học ngày rảnh ngày nghỉ, theo lịch kibo của mình, học gần nhà.

🌸HỖ TRỢ HỌC THI MỚI 50cc, 125cc, 400cc TÀI LIỆU ÔN SÁT TRỌNG TÂM

🌸HỖ TRỢ KHOÁ HỌC XE NÂNG, TAMAKAKE, KUREN…. CÓ TIẾNG VIỆT

🌸HỖ TRỢ ĐỔI CÁC LOẠI BẰNG LÁI XE VIỆT- NHẬT

🌸Hỗ trợ đổi các loại bằng nhật việt.

⸻

🔥 Suất hot cháy khoá – chỉ dành cho ai nhanh tay
🤝Đến với VINAJAPAN đồng hành cùng Bạn đến khi có bằng nhé.
📩 Liên hệ ngay Vinajapan để được tư vấn va giữ chỗ sớm!

QUY TRÌNH THI TIẾNG VIỆT, bằng ĐỀ CỦA 125CC  Kanagawa🍀 LẦN 1: LÊN THI LÝ THUYẾT KO CẦN ĐẶT LỊCH TỪ THỨ 2 -6 TRỪ LỊCH ĐỎ,...
16/06/2026

QUY TRÌNH THI TIẾNG VIỆT, bằng ĐỀ CỦA 125CC Kanagawa

🍀 LẦN 1: LÊN THI LÝ THUYẾT KO CẦN ĐẶT LỊCH TỪ THỨ 2 -6 TRỪ LỊCH ĐỎ, 12H30 CÓ MẶT LÀM THỦ TỤC.

🍀LẦN 2: SAU KHI ĐỖ LÝ THUYẾT, 8H CÁC NGÀY TỪ THỨ 2-6 TRỪ LỊCH ĐỎ CÓ MẶT LÀM THỦ TỤC, TẦM CHIỀU SẼ HỌC KOSU VÀ ĐC CẤP BẰNG 50CC

住所

大阪市平野区加美北3-7/34
Osaka, Osaka
547-0001

電話番号

+817044953433

ウェブサイト

アラート

Đổi Bằng Lái Xe, Học Mới Bằng Lái, Bán Otô, Xe Máy Nhật - VinaJapan 株式会社がニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

事業に問い合わせをする

Đổi Bằng Lái Xe, Học Mới Bằng Lái, Bán Otô, Xe Máy Nhật - VinaJapan 株式会社にメッセージを送信:

ショートカット

共有する

カテゴリー